Từ Vựng

  • TỪ VỰNG BÀI 12 MINNA NO NIHONGO

    🌸 TỪ VỰNG BÀI 12 MINNA NO NIHONGO 📚 Tổng hợp từ vựng Bài 12 Minna No Nihongo Bài 12 Minna No Nihongo tập trung vào chủ đề tính từ chỉ cảm xúc, thời tiết, sở thích và hoạt động giải trí. Đây là bài học quan trọng giúp bạn diễn đạt cảm xúc như…


  • TỪ VỰNG BÀI 11 MINNA NO NIHONGO

    🌸 TỪ VỰNG BÀI 11 MINNA NO NIHONGO  📚 Tổng hợp từ vựng Bài 11 Minna No Nihongo Bài 11 Minna No Nihongo tập trung vào chủ đề số lượng, đếm đồ vật và thời gian. Đây là bài cực kỳ quan trọng giúp bạn nói được những câu như “Có 3 quyển sách”, “Tôi…


  • TỪ VỰNG BÀI 10 MINNA NO NIHONGO

    🌸 TỪ VỰNG BÀI 10 MINNA NO NIHONGO 📚 Tổng hợp từ vựng Bài 10 Minna No Nihongo Bài 10 Minna No Nihongo tập trung vào chủ đề địa điểm, vị trí của đồ vật và người. Đây là bài học quan trọng giúp bạn diễn đạt được các câu như “Ở trên bàn có…


  • TỪ VỰNG BÀI 9 MINNA NO NIHONGO

    🌸 TỪ VỰNG BÀI 9 MINNA NO NIHONGO  📚 Tổng hợp từ vựng Bài 9 Minna No Nihongo Bài 9 Minna No Nihongo tập trung vào chủ đề sở thích, năng lực, hiểu biết và kỹ năng. Đây là bài học rất quan trọng giúp bạn nói được những câu như “Tôi hiểu tiếng Nhật”,…


  • TỪ VỰNG BÀI 8 MINNA NO NIHONGO

    🌸 TỪ VỰNG BÀI 8 MINNA NO NIHONGO  📚 Tổng hợp từ vựng Bài 8 Minna No Nihongo Bài 8 Minna No Nihongo tập trung vào chủ đề tính từ, cảm xúc, thời tiết, địa điểm và đời sống hằng ngày. Đây là bài học cực kỳ quan trọng giúp bạn bắt đầu mô tả…


  • TỪ VỰNG BÀI 7 MINNA NO NIHONGO

    🌸 TỪ VỰNG BÀI 7 MINNA NO NIHONGO  📚 Tổng hợp từ vựng Bài 7 Minna No Nihongo Bài 7 Minna No Nihongo tập trung vào chủ đề cho – nhận đồ vật, quà tặng, dụng cụ học tập và gia đình. Đây là bài học rất quan trọng giúp bạn sử dụng được mẫu…


  • TỪ VỰNG BÀI 6 MINNA NO NIHONGO

    🌸 TỪ VỰNG BÀI 6 MINNA NO NIHONGO  📚 Tổng hợp từ vựng Bài 6 Minna No Nihongo Bài 6 Minna No Nihongo tập trung vào chủ đề ăn uống, sở thích, hoạt động thường ngày và giao tiếp cơ bản. Đây là nhóm từ vựng cực kỳ quan trọng giúp bạn bắt đầu nói…


  • TỪ VỰNG BÀI 5 MINNA NO NIHONGO

    TỪ VỰNG BÀI 5 MINNA NO NIHONGO 1. いきます Tiếng Nhật: いきます(行きます)Romaji: ikimasuNghĩa tiếng Việt: đi 2. きます Tiếng Nhật: きます(来ます)Romaji: kimasuNghĩa tiếng Việt: đến 3. かえります Tiếng Nhật: かえります(帰ります)Romaji: kaerimasuNghĩa tiếng Việt: về 4. がっこう Tiếng Nhật: がっこう(学校)Romaji: gakkouNghĩa tiếng Việt: trường học 5. スーパー Tiếng Nhật: スーパーRomaji: suupaaNghĩa tiếng Việt: siêu thị 6.…


  • TỪ VỰNG BÀI 4 MINNA NO NIHONGO-THỨ NGÀY THÁNG NĂM

    📅 THỜI GIAN TRONG TIẾNG NHẬT – THỨ • NGÀY • THÁNG • NĂM 🎯 MỤC TIÊU BÀI HỌC Sau bài học này bạn sẽ: ✅ Biết cách nói thứ trong tuần ✅ Biết cách đọc ngày trong tháng ✅ Biết cách đọc tháng trong năm ✅ Biết cách đọc năm ✅ Tự giới thiệu…


  • TỪ VỰNG BÀI 4 MINNA NO NIHONGO

    TỪ VỰNG BÀI 4 MINNA NO NIHONGO ⏰ みんなのにほんご だい4か たんご(ことば) 1. おきます Tiếng Nhật: おきます(起きます)Romaji: okimasuNghĩa tiếng Việt: Thức dậy 2. ねます Tiếng Nhật: ねます(寝ます)Romaji: nemasuNghĩa tiếng Việt: Ngủ 3. はたらきます Tiếng Nhật: はたらきます(働きます)Romaji: hatarakimasuNghĩa tiếng Việt: Làm việc 4. やすみます Tiếng Nhật: やすみます(休みます)Romaji: yasumimasuNghĩa tiếng Việt: Nghỉ ngơi 5. べんきょうします Tiếng Nhật: べんきょうします(勉強します)Romaji:…


  • TỪ VỰNG BÀI 3 MINNA NO NIHONGO

    TỪ VỰNG BÀI 3 MINNA NO NIHONGO (PHẦN 1) 1. ここ Tiếng Nhật: ここRomaji: kokoNghĩa tiếng Việt: chỗ này, đây 2. そこ Tiếng Nhật: そこRomaji: sokoNghĩa tiếng Việt: chỗ đó, đó 3. あそこ Tiếng Nhật: あそこRomaji: asokoNghĩa tiếng Việt: chỗ kia, kia 4. どこ Tiếng Nhật: どこRomaji: dokoNghĩa tiếng Việt: chỗ nào, đâu 5. こちら…


  • TỪ VỰNG BÀI 2 MINNA NO NIHONGO

    TỪ VỰNG BÀI 2 MINNA NO NIHONGO 📘 みんなの日本語 第2課 単語(ことば) 1. これ Tiếng Nhật: これRomaji: koreNghĩa tiếng Việt: Cái này, đây (vật ở gần người nói) 2. それ Tiếng Nhật: それRomaji: soreNghĩa tiếng Việt: Cái đó, đó (vật ở gần người nghe) 3. あれ Tiếng Nhật: あれRomaji: areNghĩa tiếng Việt: Cái kia, kia (vật…


  • TỪ VỰNG BÀI 1 MINNA NO NIHONGO

    TỪ VỰNG BÀI 1 MINNA NO NIHONGO 📘 みんなの日本語 第1課 単語(ことば) 1. わたし Tiếng Nhật: わたし(私)Romaji: watashiNghĩa tiếng Việt: Tôi 2. わたしたち Tiếng Nhật: わたしたち(私たち)Romaji: watashitachiNghĩa tiếng Việt: Chúng tôi 3. あなた Tiếng Nhật: あなたRomaji: anataNghĩa tiếng Việt: Anh/chị, ông/bà, bạn (ngôi thứ 2 số ít) 4. あのひと Tiếng Nhật: あのひと(あの人)Romaji: anohitoNghĩa tiếng Việt: Người…


  • ÂM ĐỤC, ÂM BÁN ĐỤC TRONG TIẾNG NHẬT

    🌸BIẾN ÂM TRONG TIẾNG NHÂT “Biến hình” âm thanh trong tiếng Nhật 🇯🇵 🔴 ÂM ĐỤC(だくおん – Dakuon) và 🟠 ÂM BÁN ĐỤC(はんだくおん – Handakuon) Nếu không học kỹ phần này, bạn rất dễ: ❌ Nghe sai từ❌ Đọc sai phát âm❌ Viết sai Hiragana/Katakana❌ Làm bài nghe JLPT N5 bị mất điểm Hôm nay…


  • XÚC ÂM(促音)– ÂM NGẮT TRONG TIẾNG NHẬT

    🌸 XÚC ÂM(促音)– ÂM NGẮT TRONG TIẾNG NHẬT 「っ」– Bí mật giúp nói giống người Nhật hơn! 1. XÚC ÂM LÀ GÌ? Trong tiếng Nhật có một âm rất đặc biệt gọi là: 促音(そくおん)— Xúc âm / Âm ngắt Đây là âm tạo ra bởi chữ nhỏ: 「っ」 (hoặc 「ッ」 trong Katakana) 💡 Đây là…


  • TRƯỜNG ÂM(長音)TRONG TIẾNG NHẬT

    🌟 TRƯỜNG ÂM(長音)TRONG TIẾNG NHẬT 1. TRƯỜNG ÂM LÀ GÌ? Trong tiếng Nhật có một quy tắc rất quan trọng gọi là: 長音(ちょうおん) Trường âm = Âm kéo dài 💡 Nghĩa là: Một âm được kéo dài hơn bình thường khoảng 1 nhịp. Ví dụ: おばさん(obasan) 👩 Cô / dì / bác gái VS おばあさん(obaasan)…


  • ÂM GHÉP TRONG TIẾNG NHẬT(拗音・ようおん)

    🌸 BÀI GIẢNG CHI TIẾT: ÂM GHÉP TRONG TIẾNG NHẬT 拗音(ようおん – Yōon) 🎯 MỤC TIÊU BÀI HỌC Sau bài học này, học viên sẽ: ✅ Hiểu âm ghép là gì✅ Biết quy tắc tạo âm ghép trong tiếng Nhật✅ Đọc đúng các âm như: きゃ・しゅ・ちょ・りょ… ✅ Phân biệt được: ❌ きよう (ki-you) và ✅…


  • BẢNG CHỮ CÁI HIRAGANA ĐẦY ĐỦ

    🌸 BẢNG CHỮ HIRAGANA ĐẦY ĐỦ Học dễ nhớ nhất cho người mới bắt đầu (N5) “Nếu học tiếng Nhật là xây nhà 🏠thì Hiragana chính là nền móng đầu tiên.” Đừng cố học thuộc lòng 46 chữ trong một ngày 😵 Bí quyết học hiệu quả là: ✅ Học theo từng hàng✅ Nhớ bằng…


  • BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT TỪ A → Z

    🌸 BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT TỪ A → Z Tổng quan dễ hiểu cho người mới bắt đầu (N5) “Muốn nói tiếng Nhật tốt, trước tiên hãy làm bạn với bảng chữ cái.” 🇯🇵 Nhiều bạn mới học tiếng Nhật thường nghĩ: 😵 “Tiếng Nhật có quá nhiều chữ!”😵 “Nhìn chữ Nhật như… ký…