TỪ VỰNG BÀI 2 MINNA NO NIHONGO

TỪ VỰNG BÀI 2 MINNA NO NIHONGO 📘

みんなの日本語 第2課 単語(ことば)


1 10 2

1. これ

Tiếng Nhật: これ
Romaji: kore
Nghĩa tiếng Việt: Cái này, đây (vật ở gần người nói)


2. それ

Tiếng Nhật: それ
Romaji: sore
Nghĩa tiếng Việt: Cái đó, đó (vật ở gần người nghe)


3. あれ

Tiếng Nhật: あれ
Romaji: are
Nghĩa tiếng Việt: Cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)


4. この~

Tiếng Nhật: この~
Romaji: kono~
Nghĩa tiếng Việt: ~ này


5. その~

Tiếng Nhật: その~
Romaji: sono~
Nghĩa tiếng Việt: ~ đó


6. あの~

Tiếng Nhật: あの~
Romaji: ano~
Nghĩa tiếng Việt: ~ kia


7. ほん

Tiếng Nhật: ほん(本)
Romaji: hon
Nghĩa tiếng Việt: Sách


8. じしょ

Tiếng Nhật: じしょ(辞書)
Romaji: jisho
Nghĩa tiếng Việt: Từ điển


9. ざっし

Tiếng Nhật: ざっし(雑誌)
Romaji: zasshi
Nghĩa tiếng Việt: Tạp chí


10. しんぶん

Tiếng Nhật: しんぶん(新聞)
Romaji: shinbun
Nghĩa tiếng Việt: Báo

 


11 20

11. ノート

Tiếng Nhật: ノート
Romaji: nooto
Nghĩa tiếng Việt: Vở


12. てちょう

Tiếng Nhật: てちょう(手帳)
Romaji: techou
Nghĩa tiếng Việt: Sổ tay


13. めいし

Tiếng Nhật: めいし(名詞)
Romaji: meishi
Nghĩa tiếng Việt: Danh thiếp


14. カード

Tiếng Nhật: カード
Romaji: kaado
Nghĩa tiếng Việt: Thẻ, cạc


15. テレホンカード

Tiếng Nhật: テレホンカード
Romaji: terehon kaado
Nghĩa tiếng Việt: Thẻ điện thoại


16. えんぴつ

Tiếng Nhật: えんぴつ(鉛筆)
Romaji: enpitsu
Nghĩa tiếng Việt: Bút chì


17. ボールペン

Tiếng Nhật: ボールペン
Romaji: boorupen
Nghĩa tiếng Việt: Bút bi


18. シャープペンシル

Tiếng Nhật: シャープペンシル
Romaji: shaapu penshiru
Nghĩa tiếng Việt: Bút chì kim, bút chì bấm


19. かぎ

Tiếng Nhật: かぎ
Romaji: kagi
Nghĩa tiếng Việt: Chìa khóa


20. とけい

Tiếng Nhật: とけい(時計)
Romaji: tokei
Nghĩa tiếng Việt: Đồng hồ


21 30

21. かさ

Tiếng Nhật: かさ(傘)
Romaji: kasa
Nghĩa tiếng Việt: Ô, dù


22. かばん

Tiếng Nhật: かばん
Romaji: kaban
Nghĩa tiếng Việt: Cặp sách, túi sách


23. [カセット] テープ

Tiếng Nhật: [カセット] テープ
Romaji: [kasetto] teepu
Nghĩa tiếng Việt: Băng [cát-xét]


24. テープレコーダー

Tiếng Nhật: テープレコーダー
Romaji: teepu rekoodaa
Nghĩa tiếng Việt: Máy ghi âm


25. テレビ

Tiếng Nhật: テレビ
Romaji: terebi
Nghĩa tiếng Việt: Tivi


26. ラジオ

Tiếng Nhật: ラジオ
Romaji: rajio
Nghĩa tiếng Việt: Radio


27. カメラ

Tiếng Nhật: カメラ
Romaji: kamera
Nghĩa tiếng Việt: Máy ảnh


28. コンピュータ

Tiếng Nhật: コンピュータ
Romaji: konpyuuta
Nghĩa tiếng Việt: Máy vi tính


29. じどうしゃ

Tiếng Nhật: じどうしゃ(自動車)
Romaji: jidousha
Nghĩa tiếng Việt: Ô tô, xe hơi


30. つくえ

Tiếng Nhật: つくえ(机)
Romaji: tsukue
Nghĩa tiếng Việt: Cái bàn

 


31 40

31. いす

Tiếng Nhật: いす
Romaji: isu
Nghĩa tiếng Việt: Ghế


32. チョコレート

Tiếng Nhật: チョコレート
Romaji: chokoreeto
Nghĩa tiếng Việt: Chocolate


33. コーヒー

Tiếng Nhật: コーヒー
Romaji: koohii
Nghĩa tiếng Việt: Cà phê


34. えいご

Tiếng Nhật: えいご(英語)
Romaji: eigo
Nghĩa tiếng Việt: Tiếng Anh


35. にほんご

Tiếng Nhật: にほんご(日本語)
Romaji: nihongo
Nghĩa tiếng Việt: Tiếng Nhật


36. ~ご

Tiếng Nhật: ~ご(~語)
Romaji: ~go
Nghĩa tiếng Việt: Tiếng ~


37. なん

Tiếng Nhật: なん(何)
Romaji: nan
Nghĩa tiếng Việt: Cái gì


38. そう

Tiếng Nhật: そう
Romaji: sou
Nghĩa tiếng Việt: Đúng vậy


39. ちがいます。

Tiếng Nhật: ちがいます。(違います。)
Romaji: chigaimasu
Nghĩa tiếng Việt: Nhầm rồi


40. そうですか。

Tiếng Nhật: そうですか。
Romaji: sou desu ka
Nghĩa tiếng Việt: Thế à?


41 47

41. あのう

Tiếng Nhật: あのう
Romaji: anou
Nghĩa tiếng Việt: À… (được sử dụng để thể hiện sự do dự)


42. ほんのきもちです

Tiếng Nhật: ほんのきもちです(ほんの気持ちです)
Romaji: honno kimochi desu
Nghĩa tiếng Việt: Đây là chút quà nhỏ của tôi


43. どうぞ

Tiếng Nhật: どうぞ
Romaji: douzo
Nghĩa tiếng Việt: Xin mời


44. どうも

Tiếng Nhật: どうも
Romaji: doumo
Nghĩa tiếng Việt: Cảm ơn


45. [どうも] ありがとう[ございます]

Tiếng Nhật: [どうも] ありがとう[ございます]
Romaji: [doumo] arigatou [gozaimasu]
Nghĩa tiếng Việt: Cảm ơn nhiều


46. これから おせわになります

Tiếng Nhật: これから おせわになります(これから お世話になります)
Romaji: korekara osewa ni narimasu
Nghĩa tiếng Việt: Từ nay mong được anh/chị giúp đỡ


47. こちらこそ よろしく

Tiếng Nhật: こちらこそ よろしく
Romaji: kochirakoso yoroshiku
Nghĩa tiếng Việt: Chính tôi mới mong được anh/chị giúp đỡ

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *