TỪ VỰNG BÀI 4 MINNA NO NIHONGO-THỨ NGÀY THÁNG NĂM

📅 THỜI GIAN TRONG TIẾNG NHẬT – THỨ • NGÀY • THÁNG • NĂM


🎯 MỤC TIÊU BÀI HỌC

Sau bài học này bạn sẽ:

✅ Biết cách nói thứ trong tuần

✅ Biết cách đọc ngày trong tháng

✅ Biết cách đọc tháng trong năm

✅ Biết cách đọc năm

✅ Tự giới thiệu ngày sinh, lịch học, lịch làm việc bằng tiếng Nhật

Quiz 1

Quiz 2

 


🌈 PHẦN 1: CÁC THỨ TRONG TUẦN(曜日)

💡 Mẹo nhớ:

Tất cả các thứ trong tuần đều kết thúc bằng:

~ようび(曜日)

→ Có nghĩa là “thứ…”

cacthutrongtuan

 


Kanji Hiragana Cách đọc Nghĩa
月曜日 げつようび getsuyoubi Thứ Hai
火曜日 かようび kayoubi Thứ Ba
水曜日 すいようび suiyoubi Thứ Tư
木曜日 もくようび mokuyoubi Thứ Năm
金曜日 きんようび kinyoubi Thứ Sáu
土曜日 どようび doyoubi Thứ Bảy
日曜日 にちようび nichiyoubi Chủ Nhật

🌟 MẸO GHI NHỚ DỄ THƯƠNG

🌙 月(げつ)= Mặt trăng

→ Thứ Hai

🔥 火(か)= Lửa

→ Thứ Ba

💧 水(すい)= Nước

→ Thứ Tư

🌳 木(もく)= Cây

→ Thứ Năm

💰 金(きん)= Vàng

→ Thứ Sáu

🪨 土(ど)= Đất

→ Thứ Bảy

☀️ 日(にち)= Mặt trời

→ Chủ Nhật


📝 Ví dụ

わたしは げつようびに にほんごを べんきょうします。

→ Tôi học tiếng Nhật vào thứ Hai.


にちようびは やすみです。

→ Chủ Nhật là ngày nghỉ.


🗓 PHẦN 2: CÁC THÁNG TRONG NĂM(月)

💡 Siêu dễ!

Trong tiếng Nhật:

Số + がつ(月)

→ là ra tháng.

thangtrongnam


Tháng Kanji Cách đọc
Tháng 1 一月 いちがつ
Tháng 2 二月 にがつ
Tháng 3 三月 さんがつ
Tháng 4 四月 しがつ ⚠
Tháng 5 五月 ごがつ
Tháng 6 六月 ろくがつ
Tháng 7 七月 しちがつ ⚠
Tháng 8 八月 はちがつ
Tháng 9 九月 くがつ ⚠
Tháng 10 十月 じゅうがつ
Tháng 11 十一月 じゅういちがつ
Tháng 12 十二月 じゅうにがつ

⚠ NHỮNG THÁNG DỄ NHẦM

Tháng 4

❌ よんがつ

しがつ


Tháng 7

❌ なながつ

しちがつ


Tháng 9

❌ きゅうがつ

くがつ


📝 Ví dụ

わたしの たんじょうびは 5がつです。

→ Sinh nhật của tôi vào tháng 5.


7がつは なつです。

→ Tháng 7 là mùa hè.


📆 PHẦN 3: CÁCH ĐỌC NGÀY TRONG THÁNG(にち)

⚠ Đây là phần học viên N5 hay nhầm nhất vì có nhiều cách đọc đặc biệt.


Công thức

Số + にち

→ Ngày trong tháng

ngaytrongthang


Ngày Kanji Cách đọc
1 一日 ついたち
2 二日 ふつか
3 三日 みっか
4 四日 よっか
5 五日 いつか
6 六日 むいか
7 七日 なのか
8 八日 ようか
9 九日 ここのか
10 十日 とおか
11 十一日 じゅういちにち
12 十二日 じゅうににち
13 十三日 じゅうさんにち
14 十四日 じゅうよっか
15 十五日 じゅうごにち
16 十六日 じゅうろくにち
17 十七日 じゅうしちにち
18 十八日 じゅうはちにち
19 十九日 じゅうくにち
20 二十日 はつか
21 二十一日 にじゅういちにち
22 二十二日 にじゅうににち
23 二十三日 にじゅうさんにち
24 二十四日 にじゅうよっか
25 二十五日 にじゅうごにち
26 二十六日 にじゅうろくにち
27 二十七日 にじゅうしちにち
28 二十八日 にじゅうはちにち
29 二十九日 にじゅうくにち
30 三十日 さんじゅうにち
31 三十一日 さんじゅういちにち

⚠ NHỮNG NGÀY ĐẶC BIỆT PHẢI NHỚ

1日 → ついたち

2日 → ふつか

3日 → みっか

4日 → よっか

5日 → いつか

6日 → むいか

7日 → なのか

8日 → ようか

9日 → ここのか

10日 → とおか

14日 → じゅうよっか

20日 → はつか

24日 → にじゅうよっか

💡 Từ ngày 11 trở lên đa số đọc theo quy tắc:

Số + にち


📝 Ví dụ

わたしの たんじょうびは 5がつ ようかです。

→ Sinh nhật của tôi là ngày 8 tháng 5.


テストは はつかです。

→ Bài kiểm tra vào ngày 20.


🎂 PHẦN 4: CÁCH ĐỌC NĂM(年)

~ねん

→ Năm

sonam


Năm Kanji Cách đọc
2024 2024年 にせん にじゅうよねん
2025 2025年 にせん にじゅうごねん
2026 2026年 にせん にじゅうろくねん
2030 2030年 にせん さんじゅうねん

Công thức

Số + ねん

Ví dụ:

2026年

にせん にじゅうろくねん


📝 Ví dụ

2026ねんです。

→ Là năm 2026.


わたしは 2027ねんに そつぎょうします。

→ Tôi sẽ tốt nghiệp năm 2027.


🎮 MINI QUIZ

Câu 1

Thứ Tư tiếng Nhật là gì?

A. かようび
B. すいようび
C. もくようび


Câu 2

Ngày 20 đọc là gì?

A. とおか
B. はつか
C. よっか


Câu 3

Tháng 7 đọc như thế nào?

A. なながつ
B. しちがつ
C. くがつ


Câu 4

2026年 đọc như thế nào?


🎯 GHI NHỚ NHANH

📅 Thứ → ~ようび

🗓 Tháng → Số + がつ

📆 Ngày → ~にち (nhiều cách đọc đặc biệt)

🎂 Năm → ~ねん

💡 Chỉ cần nhớ:

Thứ = ようび

Tháng = がつ

Ngày = にち

Năm = ねん

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *