Từ vựng bài 3

TỪ VỰNG BÀI 5 MINNA NO NIHONGO

TỪ VỰNG BÀI 5 MINNA NO NIHONGO 1. いきます Tiếng Nhật: いきます(行きます)Romaji: ikimasuNghĩa tiếng Việt: đi 2. きます Tiếng Nhật: きます(来ます)Romaji: kimasuNghĩa tiếng Việt: đến 3. かえります Tiếng Nhật: かえります(帰ります)Romaji: kaerimasuNghĩa tiếng Việt: về 4. がっこう Tiếng Nhật: がっこう(学校)Romaji: gakkouNghĩa tiếng Việt: trường học 5. スーパー Tiếng Nhật: スーパーRomaji: suupaaNghĩa tiếng Việt: siêu thị 6.

TỪ VỰNG BÀI 5 MINNA NO NIHONGO Read More »

TỪ VỰNG BÀI 4 MINNA NO NIHONGO-THỨ NGÀY THÁNG NĂM

📅 THỜI GIAN TRONG TIẾNG NHẬT – THỨ • NGÀY • THÁNG • NĂM 🎯 MỤC TIÊU BÀI HỌC Sau bài học này bạn sẽ: ✅ Biết cách nói thứ trong tuần ✅ Biết cách đọc ngày trong tháng ✅ Biết cách đọc tháng trong năm ✅ Biết cách đọc năm ✅ Tự giới thiệu

TỪ VỰNG BÀI 4 MINNA NO NIHONGO-THỨ NGÀY THÁNG NĂM Read More »

TỪ VỰNG BÀI 4 MINNA NO NIHONGO

TỪ VỰNG BÀI 4 MINNA NO NIHONGO ⏰ みんなのにほんご だい4か たんご(ことば) 1. おきます Tiếng Nhật: おきます(起きます)Romaji: okimasuNghĩa tiếng Việt: Thức dậy 2. ねます Tiếng Nhật: ねます(寝ます)Romaji: nemasuNghĩa tiếng Việt: Ngủ 3. はたらきます Tiếng Nhật: はたらきます(働きます)Romaji: hatarakimasuNghĩa tiếng Việt: Làm việc 4. やすみます Tiếng Nhật: やすみます(休みます)Romaji: yasumimasuNghĩa tiếng Việt: Nghỉ ngơi 5. べんきょうします Tiếng Nhật: べんきょうします(勉強します)Romaji:

TỪ VỰNG BÀI 4 MINNA NO NIHONGO Read More »