TỪ VỰNG BÀI 9 MINNA NO NIHONGO

🌸 TỪ VỰNG BÀI 9 MINNA NO NIHONGO 

📚 Tổng hợp từ vựng Bài 9 Minna No Nihongo

Bài 9 Minna No Nihongo tập trung vào chủ đề sở thích, năng lực, hiểu biết và kỹ năng. Đây là bài học rất quan trọng giúp bạn nói được những câu như “Tôi hiểu tiếng Nhật”, “Tôi thích bóng đá”, “Tôi giỏi nấu ăn” trong giao tiếp hằng ngày.


tuvungbai9 1 10

1. わかります

Tiếng Nhật: わかります(分かります)
Romaji: wakarimasu
Nghĩa tiếng Việt: hiểu, biết


2. あります

Tiếng Nhật: あります
Romaji: arimasu
Nghĩa tiếng Việt: có, sở hữu


3. すき(な)

Tiếng Nhật: すき(な)(好き)
Romaji: suki (na)
Nghĩa tiếng Việt: thích


4. きらい(な)

Tiếng Nhật: きらい(な)(嫌い)
Romaji: kirai (na)
Nghĩa tiếng Việt: ghét


5. じょうず(な)

Tiếng Nhật: じょうず(な)(上手)
Romaji: jouzu (na)
Nghĩa tiếng Việt: giỏi


6. へた(な)

Tiếng Nhật: へた(な)(下手)
Romaji: heta (na)
Nghĩa tiếng Việt: kém


7. りょうり

Tiếng Nhật: りょうり(料理)
Romaji: ryouri
Nghĩa tiếng Việt: món ăn, nấu ăn


8. のみもの

Tiếng Nhật: のみもの(飲み物)
Romaji: nomimono
Nghĩa tiếng Việt: đồ uống


9. スポーツ

Tiếng Nhật: スポーツ
Romaji: supootsu
Nghĩa tiếng Việt: thể thao


10. やきゅう

Tiếng Nhật: やきゅう(野球)
Romaji: yakyuu
Nghĩa tiếng Việt: bóng chày


tuvungbai9 11 20

11. ダンス

Tiếng Nhật: ダンス
Romaji: dansu
Nghĩa tiếng Việt: nhảy, khiêu vũ


12. りょこう

Tiếng Nhật: りょこう(旅行)
Romaji: ryokou
Nghĩa tiếng Việt: du lịch


13. おんがく

Tiếng Nhật: おんがく(音楽)
Romaji: ongaku
Nghĩa tiếng Việt: âm nhạc


14. うた

Tiếng Nhật: うた(歌)
Romaji: uta
Nghĩa tiếng Việt: bài hát


15. クラシック

Tiếng Nhật: クラシック
Romaji: kurashikku
Nghĩa tiếng Việt: nhạc cổ điển


16. ジャズ

Tiếng Nhật: ジャズ
Romaji: jazu
Nghĩa tiếng Việt: nhạc jazz


17. コンサート

Tiếng Nhật: コンサート
Romaji: konsaato
Nghĩa tiếng Việt: buổi hòa nhạc


18. カラオケ

Tiếng Nhật: カラオケ
Romaji: karaoke
Nghĩa tiếng Việt: karaoke


19. かぶき

Tiếng Nhật: かぶき(歌舞伎)
Romaji: kabuki
Nghĩa tiếng Việt: kịch Kabuki Nhật Bản


20. え

Tiếng Nhật: え(絵)
Romaji: e
Nghĩa tiếng Việt: tranh, hình vẽ


tuvungbai9 21 30

21. じ

Tiếng Nhật: じ(字)
Romaji: ji
Nghĩa tiếng Việt: chữ viết


22. かんじ

Tiếng Nhật: かんじ(漢字)
Romaji: kanji
Nghĩa tiếng Việt: chữ Hán


23. ひらがな

Tiếng Nhật: ひらがな
Romaji: hiragana
Nghĩa tiếng Việt: bảng chữ Hiragana


24. カタカナ

Tiếng Nhật: カタカナ
Romaji: katakana
Nghĩa tiếng Việt: bảng chữ Katakana


25. ローマじ

Tiếng Nhật: ローマじ(ローマ字)
Romaji: roomaji
Nghĩa tiếng Việt: chữ Romaji


26. こまかい おかね

Tiếng Nhật: こまかい おかね(細かい お金)
Romaji: komakai okane
Nghĩa tiếng Việt: tiền lẻ


27. チケット

Tiếng Nhật: チケット
Romaji: chiketto
Nghĩa tiếng Việt:


28. じかん

Tiếng Nhật: じかん(時間)
Romaji: jikan
Nghĩa tiếng Việt: thời gian


29. ようじ

Tiếng Nhật: ようじ(用事)
Romaji: youji
Nghĩa tiếng Việt: công việc bận, việc cần làm


30. やくそく

Tiếng Nhật: やくそく(約束)
Romaji: yakusoku
Nghĩa tiếng Việt: cuộc hẹn, lời hứa


tuvungbai9 31 40

31. ごしゅじん

Tiếng Nhật: ごしゅじん(ご主人)
Romaji: goshujin
Nghĩa tiếng Việt: chồng của người khác


32. おっと(しゅじん)

Tiếng Nhật: おっと(主人)
Romaji: otto (shujin)
Nghĩa tiếng Việt: chồng (của mình)


33. おくさん

Tiếng Nhật: おくさん(奥さん)
Romaji: okusan
Nghĩa tiếng Việt: vợ của người khác


34. つま(かない)

Tiếng Nhật: つま(家内)
Romaji: tsuma (kanai)
Nghĩa tiếng Việt: vợ (của mình)


35. こども

Tiếng Nhật: こども(子ども)
Romaji: kodomo
Nghĩa tiếng Việt: trẻ em, con cái


36. よく

Tiếng Nhật: よく
Romaji: yoku
Nghĩa tiếng Việt: tốt, giỏi; thường xuyên


37. だいたい

Tiếng Nhật: だいたい
Romaji: daitai
Nghĩa tiếng Việt: đại khái, khoảng


38. たくさん

Tiếng Nhật: たくさん
Romaji: takusan
Nghĩa tiếng Việt: nhiều


39. すこし

Tiếng Nhật: すこし(少し)
Romaji: sukoshi
Nghĩa tiếng Việt: một ít


40. はやく

Tiếng Nhật: はやく(早く)
Romaji: hayaku
Nghĩa tiếng Việt: nhanh, sớm


tuvungbai9 41 45

41. ~から

Tiếng Nhật: ~から
Romaji: kara
Nghĩa tiếng Việt: bởi vì / từ ~


42. どうして

Tiếng Nhật: どうして
Romaji: doushite
Nghĩa tiếng Việt: tại sao


43. ざんねんですね

Tiếng Nhật: ざんねんですね(残念ですね)
Romaji: zannen desu ne
Nghĩa tiếng Việt: tiếc quá nhỉ


44. すみません

Tiếng Nhật: すみません
Romaji: sumimasen
Nghĩa tiếng Việt: xin lỗi / cảm ơn (lịch sự)


45. もしもし

Tiếng Nhật: もしもし
Romaji: moshi moshi
Nghĩa tiếng Việt: alo (điện thoại)


Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *