-
NGỮ PHÁP BÀI 7 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – ĐÃ… RỒI / VẪN CHƯA…
🌸 NGỮ PHÁP BÀI 7 MINNA NO NIHONGO もう & まだ Đã… rồi / Vẫn chưa… 🎯 Ý NGHĨA ✅ もう + Vました Dùng để nói một hành động đã hoàn thành rồi. 👉 もう = đã / rồi ✅ まだ Dùng để nói một hành động chưa xảy ra hoặc chưa hoàn thành tại…
-
NGỮ PHÁP BÀI 7 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG CỦA LÀM GÌ CHO AI VÀ NHẬN GÌ TỪ AI
🌸 NGỮ PHÁP BÀI 7 MINNA NO NIHONGO SỰ KHÁC NHAU GIỮA 2 CÁCH DÙNG CỦA CẤU TRÚC N1に N2を Vます Trong cả hai mẫu câu, trợ từ に đều đi với người, trợ từ を đều đi với đồ vật hoặc nội dung của hành động. 👉 Điểm khác nhau nằm ở hướng của…
-
NGỮ PHÁP BÀI 7 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -NHẬN/MƯỢN/HỌC TỪ AI
🌸 NGỮ PHÁP BÀI 7 MINNA NO NIHONGO N1に N2を もらいます/かります/ならいます Nhận / Mượn / Học từ ai 🎯 Ý NGHĨA Dùng để nói nhận, mượn hoặc học từ một người nào đó. 👉 に = từ ai👉 を = cái gì Mẫu này thường đi với các động từ: もらいます: nhận かります: mượn ならいます:…
-
NGỮ PHÁP BÀI 7 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -LÀM GÌ CHO AI
🌸 NGỮ PHÁP BÀI 7 MINNA NO NIHONGO N1に N2を あげます/かします/かきます/おしえます Làm gì cho ai 🎯 Ý NGHĨA Dùng để nói làm một hành động cho ai đó. 👉 に = cho ai👉 を = cái gì / việc gì Mẫu này thường đi với các động từ: あげます: cho, tặng かします: cho mượn かきます:…
-
NGỮ PHÁP BÀI 7 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -MỘT TỪ, CÂU NÓI NHƯ THẾ NÀO TRONG NGÔN NGỮ KHÁC
🌸 NGỮ PHÁP BÀI 7 MINNA NO NIHONGO 「Từ/Câu」は ~ごで なんですか “Từ/Câu” trong tiếng ~ là gì? 🎯 Ý NGHĨA Dùng để hỏi một từ hoặc một câu nói như thế nào trong ngôn ngữ khác. 👉 Có thể hiểu là: “… ” tiếng Nhật là gì? “… ” tiếng Anh là gì? “… ”…
-
NGỮ PHÁP BÀI 7 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -LÀM GÌ BẰNG PHƯƠNG TIỆN, CÔNG CỤ GÌ
🌸 NGỮ PHÁP BÀI 7 MINNA NO NIHONGO Nで Vます Làm gì bằng phương tiện / công cụ gì 🎯 Ý NGHĨA Dùng để diễn tả làm một hành động bằng phương tiện, công cụ hoặc cách thức nào đó. 👉 で = bằng Ví dụ: Ăn bằng đũa Viết bằng bút Cắt bằng dao…
-
NGỮ PHÁP BÀI 6 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -RỦ AI CÙNG LÀM GÌ 2
🌸 NGỮ PHÁP BÀI 6 MINNA NO NIHONGO Vましょう Cùng… nhé / Hãy… nhé 🎯 Ý NGHĨA Dùng để đề nghị, rủ hoặc khuyến khích cùng làm một việc. 👉 Có thể hiểu là: Cùng… nhé! Chúng ta hãy… nhé! Nào, cùng… thôi! Đây là mẫu câu thường được dùng sau khi người nghe đã…
-
NGỮ PHÁP BÀI 6 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -RỦ AI CÙNG LÀM GÌ
🌸 NGỮ PHÁP BÀI 6 MINNA NO NIHONGO いっしょに Vませんか Rủ ai cùng làm gì 🎯 Ý NGHĨA Dùng để mời hoặc rủ ai đó cùng làm một việc. 👉 Có thể hiểu là: Bạn có muốn… cùng tôi không? Chúng ta cùng… nhé? Đi… cùng mình nhé? Đây là mẫu câu rất lịch sự…
-
NGỮ PHÁP BÀI 6 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -LÀM GÌ Ở ĐÂU
🌸 NGỮ PHÁP BÀI 6 MINNA NO NIHONGO N1で N2を Vます Làm gì ở đâu 🎯 Ý nghĩa Dùng để diễn tả một hành động diễn ra ở đâu. 👉 で = ở / tại (nơi thực hiện hành động) Ví dụ: Ăn ở nhà Học ở trường Mua đồ ở siêu thị 📌 CẤU…
-
NGỮ PHÁP BÀI 6 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -KHÔNG LÀM GÌ CẢ
✨ NGỮ PHÁP BÀI 6 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO: なにも + VませんKHÔNG LÀM GÌ CẢ 🎯 Ý nghĩa Mẫu ngữ pháp なにも~ません dùng để diễn tả: ➡ Không làm gì cả➡ Hoàn toàn không làm việc gì Đây là mẫu câu phủ định thường gặp trong JLPT N5 và được dùng rất nhiều trong…
-
NGỮ PHÁP BÀI 6 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – LÀM GÌ VỚI CÁI GÌ
✨ NGỮ PHÁP BÀI 6 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO: N を Vます – LÀM GÌ VỚI CÁI GÌ Điểm ngữ pháp N を Vます được học ở Bài 6 – Minna no Nihongo, dùng để diễn tả hành động tác động lên một đồ vật, sự vật hoặc đối tượng nào đó. Ví dụ:…
-
NGỮ PHÁP BÀI 5 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – ĐI / ĐẾN / VỀ CÙNG AI
🚶♂️🚶♀️ Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 5 N(người)と + いきます/きます/かえります Đi / Đến / Về cùng ai Điểm ngữ pháp này được học ở Bài 5 – Minna no Nihongo, dùng để diễn tả đi cùng ai, đến cùng ai hoặc về cùng ai. 🎯 Ý nghĩa Trong tiếng Nhật, khi muốn nói: ✅…
-
NGỮ PHÁP BÀI 5 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – ĐI / ĐẾN / VỀ BẰNG PHƯƠNG TIỆN GÌ
🚆 NGỮ PHÁP BÀI 5 MINNA NO NIHONGO 🚌 N(PHƯƠNG TIỆN)で + いきます/きます/かえります ĐI / ĐẾN / VỀ BẰNG PHƯƠNG TIỆN GÌ Mẫu ngữ pháp này xuất hiện trong Bài 5 Minna no Nihongo, dùng để nói về phương tiện di chuyển như xe buýt, tàu điện, taxi, máy bay… 🎯 1. MỤC TIÊU BÀI…
-
NGỮ PHÁP BÀI 5 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – ĐI / ĐẾN / VỀ MỘT ĐỊA ĐIỂM NÀO ĐÓ
🚶♂️ BÀI 5 NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO 📍 N(Địa điểm)へ + いきます/きます/かえります (Đi / đến / về một địa điểm nào đó) Đây là mẫu câu ngữ pháp cực kỳ quan trọng trong Bài 5 Minna no Nihongo, dùng để diễn tả sự di chuyển đến một nơi nào đó. 🎯 1. MỤC TIÊU…
-
NGỮ PHÁP BÀI 5 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – HỎI NGÀY THÁNG
NGỮ PHÁP BÀI 5 MINNA NO NIHONGO N は ~がつ ~にち です N là ngày ~ tháng ~ 1. Hôm nay chúng ta học gì? Khi muốn nói: ✅ Sinh nhật là ngày nào✅ Ngày nghỉ là ngày nào✅ Một sự kiện diễn ra ngày nào chúng ta dùng mẫu: N は ~がつ ~にち です…
-
NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – TRỢ TỪ “VÀ, VỚI”
NGỮ PHÁP BÀI 4 MINNA NO NIHONGO N1 と N2 Liệt kê danh từ: “và” 1. Hôm nay chúng ta học gì? Trong tiếng Nhật, khi muốn nối 2 hoặc nhiều danh từ với nhau theo nghĩa: “và” chúng ta dùng trợ từ: と Ví dụ: Ngân hàng và bưu điệnThứ bảy và Chủ nhật…
-
NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -HIỆN TẠI, TƯƠNG LAI, QUÁ KHỨ, PHỦ ĐỊNH CỦA ĐỘNG TỪ
NGỮ PHÁP BÀI 4 MINNA NO NIHONGO ~ます/~ません/~ました/~ませんでした Hiện tại – Quá khứ khẳng định / phủ định của động từ 1. Hôm nay chúng ta học gì? Trong tiếng Nhật, động từ sẽ thay đổi đuôi để diễn tả: ✅ Hành động ở hiện tại / tương lai✅ Hành động ở quá khứ✅ Khẳng…
-
NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -KHOẢNG / KHOẢNG CHỪNG (THỜI GIAN KHÔNG CHÍNH XÁC)
⏰ NGỮ PHÁP BÀI 4 MINNA NO NIHONGO ~ごろ KHOẢNG / KHOẢNG CHỪNG (THỜI GIAN KHÔNG CHÍNH XÁC) 🎯 MỤC TIÊU BÀI HỌC Sau bài học này bạn sẽ: ✅ Biết cách nói “khoảng mấy giờ” ✅ Biết nói thời gian không chính xác ✅ Biết dùng ~ごろ trong giao tiếp hằng ngày Ví dụ:…
-
NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -KARA-MADE + ĐỘNG TỪ
⏰ NGỮ PHÁP BÀI 4 MINNA NO NIHONGO ~から ~まで + ĐỘNG TỪ DIỄN TẢ KHOẢNG THỜI GIAN THỰC HIỆN HÀNH ĐỘNG 🎯 MỤC TIÊU BÀI HỌC Sau bài học này bạn sẽ: ✅ Biết nói từ mấy giờ đến mấy giờ ✅ Biết mô tả giờ học, giờ làm, giờ nghỉ ✅ Biết kể…
-
NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -ĐỘNG TỪ THỂ MASU
🌞 NGỮ PHÁP BÀI 4 MINNA NO NIHONGO ĐỘNG TỪ THỂ MASU(ます形) 🎯 MỤC TIÊU BÀI HỌC Sau bài học này bạn sẽ: ✅ Biết động từ thể ます là gì ✅ Nhận biết các động từ thường gặp trong Bài 4 ✅ Biết cách dùng động từ để nói về thói quen và sinh…
-
NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -NI-TRỢ TỪ CHỈ THỜI ĐIỂM XẢY RA HÀNH ĐỘNG
⏰ NGỮ PHÁP BÀI 4 MINNA NO NIHONGO ~に — TRỢ TỪ CHỈ THỜI ĐIỂM XẢY RA HÀNH ĐỘNG 🎯 Mục tiêu bài học Sau bài này bạn sẽ biết: ✅ Nói làm gì vào lúc mấy giờ ✅ Hỏi và trả lời về thời gian sinh hoạt hằng ngày ✅ Dùng đúng trợ từ…
-
NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – CÁCH NÓI GIỜ, PHÚT, GIÂY TRONG TIẾNG NHẬT
⏰ BÀI GIẢNG CHI TIẾT: GIỜ – PHÚT – GIÂY TRONG TIẾNG NHẬT じかん(Thời gian) 🎯 Mục tiêu bài học Sau bài này học viên có thể: ✅ Đọc được giờ trong tiếng Nhật✅ Đọc được phút, giây✅ Hỏi và trả lời giờ giấc✅ Nói giờ đầy đủ như người Nhật 1️⃣ CÁCH HỎI GIỜ…
-
NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – KARA ~MADE Từ… đến…
📘 BÀI GIẢNG NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 4 ~から ~まで Từ… đến… 🎯 Mục tiêu bài học Sau bài này học viên có thể: ✅ Nói thời gian bắt đầu và kết thúc✅ Nói “từ mấy giờ đến mấy giờ”✅ Hỏi thời gian hoạt động✅ Tự nói lịch sinh hoạt hằng ngày 1️⃣…
-
NGỮ PHÁP BÀI 3 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – SỐ ĐẾM, HỎI GIÁ & ĐỌC SỐ TIỀN
SỐ ĐẾM, HỎI GIÁ & ĐỌC SỐ TIỀN TRONG TIẾNG NHẬT 🎯 1. MỤC TIÊU BÀI HỌC Sau bài học này, học sinh có thể: ✅ Hỏi giá tiền bằng tiếng Nhật✅ Trả lời được số tiền✅ Đọc số từ 1 đến 10✅ Đọc hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn trong tiếng Nhật✅ Giao tiếp…
-
NGỮ PHÁP BÀI 3 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO N HA KOKO・SOKO・ASOKO・DOKO – Chỉ địa điểm trong tiếng Nhật
NGỮ PHÁP BÀI 3 MINNA NO NIHONGO ここ・そこ・あそこ・どこ – Chỉ địa điểm trong tiếng Nhật Mẫu câu 1. N は ここ / そこ / あそこ です (N ở đây / ở đó / ở chỗ kia) Ý nghĩa Mẫu câu này dùng để chỉ vị trí hoặc địa điểm của một người, vật hoặc nơi…