🌸 NGỮ PHÁP BÀI 7 MINNA NO NIHONGO
もう & まだ
Đã… rồi / Vẫn chưa…
🎯 Ý NGHĨA
✅ もう + Vました
Dùng để nói một hành động đã hoàn thành rồi.
👉 もう = đã / rồi
✅ まだ
Dùng để nói một hành động chưa xảy ra hoặc chưa hoàn thành tại thời điểm nói.
👉 まだ = vẫn chưa
📌 CẤU TRÚC
もう + Vました
→ Đã làm rồi
まだです
→ Vẫn chưa
📖 CÁCH DÙNG
Dùng nhiều trong câu hỏi:
もう + Vましたか。
→ Đã làm... chưa?Cách trả lời:
| Câu trả lời | Ý nghĩa |
|---|---|
| はい、もう Vました。 | Vâng, đã làm rồi. |
| いいえ、まだです。 | Chưa, vẫn chưa. |
📝 VÍ DỤ
① もう ごはんを たべましたか。
→ Bạn đã ăn cơm chưa?
はい、もう たべました。
→ Vâng, tôi ăn rồi.
いいえ、まだです。
→ Chưa, vẫn chưa.
② もう しゅくだいを しましたか。
→ Bạn đã làm bài tập chưa?
はい、もう しました。
→ Vâng, tôi làm rồi.
いいえ、まだです。
→ Chưa, vẫn chưa.
③ もう にほんごを べんきょうしましたか。
→ Bạn đã học tiếng Nhật chưa?
はい、もう べんきょうしました。
→ Vâng, tôi học rồi.
いいえ、まだです。
→ Chưa, vẫn chưa.
💬 HỘI THOẠI MẪU
A:もう ひるごはんを たべましたか。
Bạn đã ăn trưa chưa?
B:はい、もう たべました。
Vâng, tôi ăn rồi.
A:もう コーヒーを のみましたか。
Bạn đã uống cà phê chưa?
B:いいえ、まだです。
Chưa, vẫn chưa.
❌ LỖI THƯỜNG GẶP
❌ いいえ、まだ たべませんでした。
✅ いいえ、まだです。
👉 Khi trả lời phủ định cho câu hỏi もう Vましたか, thường dùng いいえ、まだです.
⚖️ SO SÁNH NHANH
| Mẫu câu | Ý nghĩa |
|---|---|
| もう Vました | Đã làm rồi |
| もう Vましたか | Đã làm chưa? |
| はい、もう Vました | Vâng, đã làm rồi |
| いいえ、まだです | Chưa, vẫn chưa |
✍️ BÀI TẬP
Trả lời câu hỏi theo gợi ý.
もう ごはんを たべましたか。
→ はい、( )。もう しゅくだいを しましたか。
→ いいえ、( )。もう コーヒーを のみましたか。
→ はい、( )。もう にほんごを べんきょうしましたか。
→ いいえ、( )。もう てがみを かきましたか。
→ はい、( )。