NGỮ PHÁP BÀI 6 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -LÀM GÌ Ở ĐÂU

🌸 NGỮ PHÁP BÀI 6 MINNA NO NIHONGO

N1で N2を Vます

Làm gì ở đâu


🎯 Ý nghĩa

Dùng để diễn tả một hành động diễn ra ở đâu.

👉 で = ở / tại (nơi thực hiện hành động)

Ví dụ:

  • Ăn ở nhà
  • Học ở trường
  • Mua đồ ở siêu thị

📌 CẤU TRÚC

N1(địa điểm)で + N2を + Vます

 
  • N1: Địa điểm
  • N2: Đối tượng của hành động
  • Vます: Động từ

📖 CÁCH DÙNG

Dùng khi muốn nói làm gì ở đâu.

Ví dụ: うちで ごはんを たべます。

Tôi ăn cơm ở nhà.


📝 VÍ DỤ

① がっこうで にほんごを べんきょうします。
→ Tôi học tiếng Nhật ở trường.

② うちで ごはんを たべます。
→ Tôi ăn cơm ở nhà.

③ スーパーで やさいを かいます。
→ Tôi mua rau ở siêu thị.

④ としょかんで ほんを よみます。
→ Tôi đọc sách ở thư viện.

⑤ こうえんで しゃしんを とります。
→ Tôi chụp ảnh ở công viên.


💬 HỘI THOẠI MẪU

A:どこで ひるごはんを たべますか。
Bạn ăn trưa ở đâu?

B:しょくどうで たべます。
Tôi ăn ở căn tin.


LỖI THƯỜNG GẶP

❌ がっこう にほんごを べんきょうします。

✅ がっこう にほんごを べんきょうします。

👉 Có hành động diễn ra ở một địa điểm thì dùng , không dùng .


⚖️ SO SÁNH NHANH

Mẫu câuÝ nghĩa
Nへ いきますĐi đến đâu
Nで VますLàm gì ở đâu
Nで いきますĐi bằng phương tiện gì

✍️ BÀI TẬP

Điền trợ từ thích hợp (で hoặc に).

  1. がっこう( )にほんごを べんきょうします。
  2. スーパー( )やさいを かいます。
  3. うち( )ごはんを たべます。
  4. としょかん( )ほんを よみます。
  5. こうえん( )しゃしんを とります。

 

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *