TỪ VỰNG BÀI 5 MINNA NO NIHONGO

🚆✨ TỪ VỰNG BÀI 5 MINNA NO NIHONGO ✨🚆

tuvungbai5 1 10

1. いきます

Tiếng Nhật: いきます(行きます)
Romaji: ikimasu
Nghĩa tiếng Việt: đi


2. きます

Tiếng Nhật: きます(来ます)
Romaji: kimasu
Nghĩa tiếng Việt: đến


3. かえります

Tiếng Nhật: かえります(帰ります)
Romaji: kaerimasu
Nghĩa tiếng Việt: về


4. がっこう

Tiếng Nhật: がっこう(学校)
Romaji: gakkou
Nghĩa tiếng Việt: trường học


5. スーパー

Tiếng Nhật: スーパー
Romaji: suupaa
Nghĩa tiếng Việt: siêu thị


6. えき

Tiếng Nhật: えき(駅)
Romaji: eki
Nghĩa tiếng Việt: nhà ga


7. ひこうき

Tiếng Nhật: ひこうき(飛行機)
Romaji: hikouki
Nghĩa tiếng Việt: máy bay


8. ふね

Tiếng Nhật: ふね(船)
Romaji: fune
Nghĩa tiếng Việt: tàu, thuyền


9. でんしゃ

Tiếng Nhật: でんしゃ(電車)
Romaji: densha
Nghĩa tiếng Việt: tàu điện


10. ちかてつ

Tiếng Nhật: ちかてつ(地下鉄)
Romaji: chikatetsu
Nghĩa tiếng Việt: tàu điện ngầm


tuvungbai5 11 20

11. しんかんせん

Tiếng Nhật: しんかんせん(新幹線)
Romaji: shinkansen
Nghĩa tiếng Việt: tàu Shinkansen (tàu siêu tốc của Nhật)


12. バス

Tiếng Nhật: バス
Romaji: basu
Nghĩa tiếng Việt: xe buýt


13. タクシー

Tiếng Nhật: タクシー
Romaji: takushii
Nghĩa tiếng Việt: taxi


14. じてんしゃ

Tiếng Nhật: じてんしゃ(自転車)
Romaji: jitensha
Nghĩa tiếng Việt: xe đạp


15. あるいて

Tiếng Nhật: あるいて(歩いて)
Romaji: aruite
Nghĩa tiếng Việt: đi bộ


16. ひと

Tiếng Nhật: ひと(人)
Romaji: hito
Nghĩa tiếng Việt: người


17. ともだち

Tiếng Nhật: ともだち(友達)
Romaji: tomodachi
Nghĩa tiếng Việt: bạn bè


18. かれ

Tiếng Nhật: かれ(彼)
Romaji: kare
Nghĩa tiếng Việt: anh ấy, bạn trai


19. かのじょ

Tiếng Nhật: かのじょ(彼女)
Romaji: kanojo
Nghĩa tiếng Việt: cô ấy, bạn gái


20. かぞく

Tiếng Nhật: かぞく(家族)
Romaji: kazoku
Nghĩa tiếng Việt: gia đình


tuvungbai5 21 30

21. せんしゅう

Tiếng Nhật: せんしゅう(先週)
Romaji: senshuu
Nghĩa tiếng Việt: tuần trước


22. こんしゅう

Tiếng Nhật: こんしゅう(今週)
Romaji: konshuu
Nghĩa tiếng Việt: tuần này


23. らいしゅう

Tiếng Nhật: らいしゅう(来週)
Romaji: raishuu
Nghĩa tiếng Việt: tuần sau


24. せんげつ

Tiếng Nhật: せんげつ(先月)
Romaji: sengetsu
Nghĩa tiếng Việt: tháng trước


25. こんげつ

Tiếng Nhật: こんげつ(今月)
Romaji: kongetsu
Nghĩa tiếng Việt: tháng này


26. らいげつ

Tiếng Nhật: らいげつ(来月)
Romaji: raigetsu
Nghĩa tiếng Việt: tháng sau


27. きょねん

Tiếng Nhật: きょねん(去年)
Romaji: kyonen
Nghĩa tiếng Việt: năm ngoái


28. ことし

Tiếng Nhật: ことし(今年)
Romaji: kotoshi
Nghĩa tiếng Việt: năm nay


29. らいねん

Tiếng Nhật: らいねん(来年)
Romaji: rainen
Nghĩa tiếng Việt: năm sau


30. なんがつ

Tiếng Nhật: なんがつ(何月)
Romaji: nangatsu
Nghĩa tiếng Việt: tháng mấy

tuvungbai5 31 40

31. ついたち

Tiếng Nhật: ついたち(1日)
Romaji: tsuitachi
Nghĩa tiếng Việt: ngày mùng 1


32. ふつか

Tiếng Nhật: ふつか(2日)
Romaji: futsuka
Nghĩa tiếng Việt: ngày mùng 2


33. みっか

Tiếng Nhật: みっか(3日)
Romaji: mikka
Nghĩa tiếng Việt: ngày mùng 3


34. よっか

Tiếng Nhật: よっか(4日)
Romaji: yokka
Nghĩa tiếng Việt: ngày mùng 4


35. いつか

Tiếng Nhật: いつか(5日)
Romaji: itsuka
Nghĩa tiếng Việt: ngày mùng 5


36. むいか

Tiếng Nhật: むいか(6日)
Romaji: muika
Nghĩa tiếng Việt: ngày mùng 6


37. なのか

Tiếng Nhật: なのか(7日)
Romaji: nanoka
Nghĩa tiếng Việt: ngày mùng 7


38. ようか

Tiếng Nhật: ようか(8日)
Romaji: youka
Nghĩa tiếng Việt: ngày mùng 8


39. ここのか

Tiếng Nhật: ここのか(9日)
Romaji: kokonoka
Nghĩa tiếng Việt: ngày mùng 9


40. とおか

Tiếng Nhật: とおか(10日)
Romaji: tooka
Nghĩa tiếng Việt: ngày mùng 10


tuvungbai5 41 52

41. じゅうよっか

Tiếng Nhật: じゅうよっか(14日)
Romaji: juuyokka
Nghĩa tiếng Việt: ngày 14


42. はつか

Tiếng Nhật: はつか(20日)
Romaji: hatsuka
Nghĩa tiếng Việt: ngày 20


43. にじゅうよっか

Tiếng Nhật: にじゅうよっか(24日)
Romaji: nijuuyokka
Nghĩa tiếng Việt: ngày 24


44. なんにち

Tiếng Nhật: なんにち(何日)
Romaji: nannichi
Nghĩa tiếng Việt: ngày mấy, ngày bao nhiêu


45. いつ

Tiếng Nhật: いつ
Romaji: itsu
Nghĩa tiếng Việt: khi nào


46. たんじょうび

Tiếng Nhật: たんじょうび(誕生日)
Romaji: tanjoubi
Nghĩa tiếng Việt: sinh nhật


47. ふつう

Tiếng Nhật: ふつう(普通)
Romaji: futsuu
Nghĩa tiếng Việt: tàu thường


48. きゅうこう

Tiếng Nhật: きゅうこう(急行)
Romaji: kyuukou
Nghĩa tiếng Việt: tàu tốc hành


49. とっきゅう

Tiếng Nhật: とっきゅう(特急)
Romaji: tokkyuu
Nghĩa tiếng Việt: tàu đặc biệt / tàu tốc hành nhanh


50. つぎの

Tiếng Nhật: つぎの(次の)
Romaji: tsugi no
Nghĩa tiếng Việt: tiếp theo


51. どういたしまして

Tiếng Nhật: どういたしまして
Romaji: douitashimashite
Nghĩa tiếng Việt: Không có gì


52. ~ばんせん

Tiếng Nhật: ~ばんせん(~番線)
Romaji: ~bansen
Nghĩa tiếng Việt: sân ga số ~


Nguồn tổng hợp từ TỪ VỰNG 50 BÀI MINNA NO NIHONGO – Bài 5.

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *