Từ vựng

TỪ VỰNG BÀI 3 MINNA NO NIHONGO

TỪ VỰNG BÀI 3 MINNA NO NIHONGO (PHẦN 1) 1. ここ Tiếng Nhật: ここRomaji: kokoNghĩa tiếng Việt: chỗ này, đây 2. そこ Tiếng Nhật: そこRomaji: sokoNghĩa tiếng Việt: chỗ đó, đó 3. あそこ Tiếng Nhật: あそこRomaji: asokoNghĩa tiếng Việt: chỗ kia, kia 4. どこ Tiếng Nhật: どこRomaji: dokoNghĩa tiếng Việt: chỗ nào, đâu 5. こちら […]

TỪ VỰNG BÀI 3 MINNA NO NIHONGO Read More »

TỪ VỰNG BÀI 2 MINNA NO NIHONGO

TỪ VỰNG BÀI 2 MINNA NO NIHONGO 📘 みんなの日本語 第2課 単語(ことば) 1. これ Tiếng Nhật: これRomaji: koreNghĩa tiếng Việt: Cái này, đây (vật ở gần người nói) 2. それ Tiếng Nhật: それRomaji: soreNghĩa tiếng Việt: Cái đó, đó (vật ở gần người nghe) 3. あれ Tiếng Nhật: あれRomaji: areNghĩa tiếng Việt: Cái kia, kia (vật

TỪ VỰNG BÀI 2 MINNA NO NIHONGO Read More »

TỪ VỰNG BÀI 1 MINNA NO NIHONGO

TỪ VỰNG BÀI 1 MINNA NO NIHONGO 📘 みんなの日本語 第1課 単語(ことば) 1. わたし Tiếng Nhật: わたし(私)Romaji: watashiNghĩa tiếng Việt: Tôi 2. わたしたち Tiếng Nhật: わたしたち(私たち)Romaji: watashitachiNghĩa tiếng Việt: Chúng tôi 3. あなた Tiếng Nhật: あなたRomaji: anataNghĩa tiếng Việt: Anh/chị, ông/bà, bạn (ngôi thứ 2 số ít) 4. あのひと Tiếng Nhật: あのひと(あの人)Romaji: anohitoNghĩa tiếng Việt: Người

TỪ VỰNG BÀI 1 MINNA NO NIHONGO Read More »

ÂM ĐỤC, ÂM BÁN ĐỤC TRONG TIẾNG NHẬT

🌸BIẾN ÂM TRONG TIẾNG NHÂT “Biến hình” âm thanh trong tiếng Nhật 🇯🇵 🔴 ÂM ĐỤC(だくおん – Dakuon) và 🟠 ÂM BÁN ĐỤC(はんだくおん – Handakuon) Nếu không học kỹ phần này, bạn rất dễ: ❌ Nghe sai từ❌ Đọc sai phát âm❌ Viết sai Hiragana/Katakana❌ Làm bài nghe JLPT N5 bị mất điểm Hôm nay

ÂM ĐỤC, ÂM BÁN ĐỤC TRONG TIẾNG NHẬT Read More »

XÚC ÂM(促音)– ÂM NGẮT TRONG TIẾNG NHẬT

🌸 XÚC ÂM(促音)– ÂM NGẮT TRONG TIẾNG NHẬT 「っ」– Bí mật giúp nói giống người Nhật hơn! 1. XÚC ÂM LÀ GÌ? Trong tiếng Nhật có một âm rất đặc biệt gọi là: 促音(そくおん)— Xúc âm / Âm ngắt Đây là âm tạo ra bởi chữ nhỏ: 「っ」 (hoặc 「ッ」 trong Katakana) 💡 Đây là

XÚC ÂM(促音)– ÂM NGẮT TRONG TIẾNG NHẬT Read More »

TRƯỜNG ÂM(長音)TRONG TIẾNG NHẬT

🌟 TRƯỜNG ÂM(長音)TRONG TIẾNG NHẬT 1. TRƯỜNG ÂM LÀ GÌ? Trong tiếng Nhật có một quy tắc rất quan trọng gọi là: 長音(ちょうおん) Trường âm = Âm kéo dài 💡 Nghĩa là: Một âm được kéo dài hơn bình thường khoảng 1 nhịp. Ví dụ: おばさん(obasan) 👩 Cô / dì / bác gái VS おばあさん(obaasan)

TRƯỜNG ÂM(長音)TRONG TIẾNG NHẬT Read More »

ÂM GHÉP TRONG TIẾNG NHẬT(拗音・ようおん)

🌸 BÀI GIẢNG CHI TIẾT: ÂM GHÉP TRONG TIẾNG NHẬT 拗音(ようおん – Yōon) 🎯 MỤC TIÊU BÀI HỌC Sau bài học này, học viên sẽ: ✅ Hiểu âm ghép là gì✅ Biết quy tắc tạo âm ghép trong tiếng Nhật✅ Đọc đúng các âm như: きゃ・しゅ・ちょ・りょ… ✅ Phân biệt được: ❌ きよう (ki-you) và ✅

ÂM GHÉP TRONG TIẾNG NHẬT(拗音・ようおん) Read More »

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT TỪ A → Z

🌸 BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT TỪ A → Z Tổng quan dễ hiểu cho người mới bắt đầu (N5) “Muốn nói tiếng Nhật tốt, trước tiên hãy làm bạn với bảng chữ cái.” 🇯🇵 Nhiều bạn mới học tiếng Nhật thường nghĩ: 😵 “Tiếng Nhật có quá nhiều chữ!”😵 “Nhìn chữ Nhật như… ký

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT TỪ A → Z Read More »