Ngữ Pháp

NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -NI-TRỢ TỪ CHỈ THỜI ĐIỂM XẢY RA HÀNH ĐỘNG

⏰ NGỮ PHÁP BÀI 4 MINNA NO NIHONGO ~に — TRỢ TỪ CHỈ THỜI ĐIỂM XẢY RA HÀNH ĐỘNG 🎯 Mục tiêu bài học Sau bài này bạn sẽ biết: ✅ Nói làm gì vào lúc mấy giờ ✅ Hỏi và trả lời về thời gian sinh hoạt hằng ngày ✅ Dùng đúng trợ từ […]

NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -NI-TRỢ TỪ CHỈ THỜI ĐIỂM XẢY RA HÀNH ĐỘNG Read More »

NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – CÁCH NÓI GIỜ, PHÚT, GIÂY TRONG TIẾNG NHẬT

⏰ BÀI GIẢNG CHI TIẾT: GIỜ – PHÚT – GIÂY TRONG TIẾNG NHẬT じかん(Thời gian) 🎯 Mục tiêu bài học Sau bài này học viên có thể: ✅ Đọc được giờ trong tiếng Nhật✅ Đọc được phút, giây✅ Hỏi và trả lời giờ giấc✅ Nói giờ đầy đủ như người Nhật 1️⃣ CÁCH HỎI GIỜ

NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – CÁCH NÓI GIỜ, PHÚT, GIÂY TRONG TIẾNG NHẬT Read More »

NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – KARA ~MADE Từ… đến…

📘 BÀI GIẢNG NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 4 ~から ~まで Từ… đến… 🎯 Mục tiêu bài học Sau bài này học viên có thể: ✅ Nói thời gian bắt đầu và kết thúc✅ Nói “từ mấy giờ đến mấy giờ”✅ Hỏi thời gian hoạt động✅ Tự nói lịch sinh hoạt hằng ngày 1️⃣

NGỮ PHÁP BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – KARA ~MADE Từ… đến… Read More »

NGỮ PHÁP BÀI 3 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – SỐ ĐẾM, HỎI GIÁ & ĐỌC SỐ TIỀN

SỐ ĐẾM, HỎI GIÁ & ĐỌC SỐ TIỀN TRONG TIẾNG NHẬT 🎯 1. MỤC TIÊU BÀI HỌC Sau bài học này, học sinh có thể: ✅ Hỏi giá tiền bằng tiếng Nhật✅ Trả lời được số tiền✅ Đọc số từ 1 đến 10✅ Đọc hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn trong tiếng Nhật✅ Giao tiếp

NGỮ PHÁP BÀI 3 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – SỐ ĐẾM, HỎI GIÁ & ĐỌC SỐ TIỀN Read More »

NGỮ PHÁP BÀI 3 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO N HA KOKO・SOKO・ASOKO・DOKO – Chỉ địa điểm trong tiếng Nhật

NGỮ PHÁP BÀI 3 MINNA NO NIHONGO ここ・そこ・あそこ・どこ – Chỉ địa điểm trong tiếng Nhật Mẫu câu  1. N は ここ / そこ / あそこ です (N ở đây / ở đó / ở chỗ kia) Ý nghĩa Mẫu câu này dùng để chỉ vị trí hoặc địa điểm của một người, vật hoặc nơi

NGỮ PHÁP BÀI 3 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO N HA KOKO・SOKO・ASOKO・DOKO – Chỉ địa điểm trong tiếng Nhật Read More »

NGỮ PHÁP BÀI 3 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO ここ・そこ・あそこ は N です

NGỮ PHÁP BÀI 3 MINNA NO NIHONGO ここ・そこ・あそこ は N です   ここ・そこ・あそこ は N です (Chỗ này / chỗ đó / chỗ kia là…) 🌸 MẪU CÂU ここ / そこ / あそこ は N です。 👉 Dùng để chỉ địa điểm, nơi chốn. Ý nghĩa:Chỗ này / chỗ đó / chỗ kia là N

NGỮ PHÁP BÀI 3 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO ここ・そこ・あそこ は N です Read More »

NGỮ PHÁP BÀI 2 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: N1 の N2 — ~のです —だれのですか — なんの~ですか

1. Mẫu câu: N1 の N2 Dùng để chỉ sở hữu, xuất xứ hoặc mối quan hệ (Của ~ / thuộc về ~ / ~ của ~) Cấu trúc N1 の N2 👉 N1 = người sở hữu / quốc gia / tổ chức / thông tin bổ nghĩa 👉 N2 = danh từ chính

NGỮ PHÁP BÀI 2 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: N1 の N2 — ~のです —だれのですか — なんの~ですか Read More »

NGỮ PHÁP BÀI 2 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: そうです — そうじゃありません — ~か —

1. Mẫu câu: そうです Dùng để xác nhận thông tin đúng (Đúng vậy / Vâng đúng) Cấu trúc はい、そうです。 👉 そうです = đúng vậy 👉 Dùng để xác nhận lại thông tin của người nói là đúng. Ý nghĩa “Đúng vậy” / “Vâng đúng” Thường dùng khi: ✅ Trả lời câu hỏi xác nhận ✅

NGỮ PHÁP BÀI 2 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: そうです — そうじゃありません — ~か — Read More »

NGỮ PHÁP BÀI 2 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: これ/それ/あれ, この /その/あの

1. Mẫu câu: これ/それ/あれ Dùng để chỉ đồ vật theo khoảng cách với người nói và người nghe (Đây / đó / kia) Cấu trúc これ / それ / あれ は N です。 👉 これ = cái này (ở gần người nói) 👉 それ = cái đó (ở gần người nghe) 👉 あれ = cái

NGỮ PHÁP BÀI 2 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: これ/それ/あれ, この /その/あの Read More »

NGỮ PHÁP BÀI 1 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: Câu giới thiệu bản thân cơ bản(自己紹介)

Câu giới thiệu bản thân cơ bản(自己紹介) Dùng để chào hỏi và giới thiệu bản thân khi gặp ai đó lần đầu(Cách tự giới thiệu cơ bản trong tiếng Nhật) Khi nào dùng? 📌 Dùng khi: Gặp người mới lần đầu Vào lớp học mới Đi làm ở công ty mới Gặp đối tác /

NGỮ PHÁP BÀI 1 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: Câu giới thiệu bản thân cơ bản(自己紹介) Read More »