Ngữ Pháp

NGỮ PHÁP BÀI 1 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: Danh từ + の + Danh từ

Mẫu câu: Danh từ + の + Danh từ Dùng để thể hiện sự sở hữu, mối quan hệ hoặc nguồn gốc/xuất xứ(“của”, “thuộc về”, “của nước ~”) Cấu trúc A の B 👉 A là người, tổ chức, quốc gia hoặc thông tin bổ nghĩa cho B 👉 B là danh từ chính Ý […]

NGỮ PHÁP BÀI 1 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: Danh từ + の + Danh từ Read More »

NGỮ PHÁP BÀI 1 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: ~は ~じゃありません

Mẫu câu: ~は ~じゃありません Dùng để phủ định thông tin về ai đó hoặc vật gì đó(Không phải là ~) Cấu trúc A は B じゃありません。 👉 A là chủ ngữ👉 B là thông tin muốn phủ định về A Ý nghĩa: “A không phải là B” 💡 Đây là thể phủ định của mẫu

NGỮ PHÁP BÀI 1 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: ~は ~じゃありません Read More »

NGỮ PHÁP BÀI 1 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: ~か

Mẫu câu: ~か(Câu nghi vấn) Dùng để hỏi thông tin về ai đó hoặc điều gì đó(Có phải ~ không?) Cấu trúc A は B ですか。 👉 A là chủ ngữ👉 B là thông tin muốn hỏi về A Ý nghĩa: “A có phải là B không?” 💡 Chỉ cần thêm 「か」 vào cuối câu

NGỮ PHÁP BÀI 1 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: ~か Read More »

NGỮ PHÁP BÀI 1 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: ~は ~です

Mẫu câu: ~は ~です Dùng để giới thiệu bản thân hoặc nói thông tin về ai đó Cấu trúc A は B です。 👉 A là chủ ngữ👉 B là thông tin muốn nói về A Ý nghĩa:“A là B” Ví dụ わたし は ベトナムじん です。→ Tôi là người Việt Nam. わたし は がくせい です。→

NGỮ PHÁP BÀI 1 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Mẫu câu: ~は ~です Read More »

NGỮ PHÁP BÀI 1 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Đại từ nhân xưng trong tiếng Nhật

Đại từ nhân xưng trong tiếng Nhật Khi mới học tiếng Nhật, một trong những điều đầu tiên bạn cần biết chính là đại từ nhân xưng – tức là cách xưng hô như “tôi”, “bạn”, “anh ấy”, “cô ấy” trong tiếng Việt. Trong Bài 1 Minna no Nihongo, chúng ta sẽ làm quen với

NGỮ PHÁP BÀI 1 – GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – Đại từ nhân xưng trong tiếng Nhật Read More »