TỪ VỰNG BÀI 4 MINNA NO NIHONGO

TỪ VỰNG BÀI 4 MINNA NO NIHONGO ⏰

みんなのにほんご だい4か たんご(ことば)


bai4 1 10

1. おきます

Tiếng Nhật: おきます(起きます)
Romaji: okimasu
Nghĩa tiếng Việt: Thức dậy


2. ねます

Tiếng Nhật: ねます(寝ます)
Romaji: nemasu
Nghĩa tiếng Việt: Ngủ


3. はたらきます

Tiếng Nhật: はたらきます(働きます)
Romaji: hatarakimasu
Nghĩa tiếng Việt: Làm việc


4. やすみます

Tiếng Nhật: やすみます(休みます)
Romaji: yasumimasu
Nghĩa tiếng Việt: Nghỉ ngơi


5. べんきょうします

Tiếng Nhật: べんきょうします(勉強します)
Romaji: benkyou shimasu
Nghĩa tiếng Việt: Học tập


6. おわります

Tiếng Nhật: おわります(終わります)
Romaji: owarimasu
Nghĩa tiếng Việt: Kết thúc


7. デパート

Tiếng Nhật: デパート
Romaji: depaato
Nghĩa tiếng Việt: Cửa hàng bách hóa


8. ぎんこう

Tiếng Nhật: ぎんこう(銀行)
Romaji: ginkou
Nghĩa tiếng Việt: Ngân hàng


9. ゆうびんきょく

Tiếng Nhật: ゆうびんきょく(郵便局)
Romaji: yuubinkyoku
Nghĩa tiếng Việt: Bưu điện


10. としょかん

Tiếng Nhật: としょかん(図書館)
Romaji: toshokan
Nghĩa tiếng Việt: Thư viện


bai4 11 20

11. びじゅつかん

Tiếng Nhật: びじゅつかん(美術館)
Romaji: bijutsukan
Nghĩa tiếng Việt: Viện bảo tàng / bảo tàng mỹ thuật


12. でんわばんごう

Tiếng Nhật: でんわばんごう(電話番号)
Romaji: denwa bangou
Nghĩa tiếng Việt: Số điện thoại


13. なんばん

Tiếng Nhật: なんばん(何番)
Romaji: nanban
Nghĩa tiếng Việt: Số mấy


14. いま

Tiếng Nhật: いま(今)
Romaji: ima
Nghĩa tiếng Việt: Bây giờ


15. ~じ

Tiếng Nhật: ~じ(~時)
Romaji: ~ji
Nghĩa tiếng Việt: ~ giờ


16. ~ふん / ~ぷん

Tiếng Nhật: ~ふん / ~ぷん(~分)
Romaji: ~fun / ~pun
Nghĩa tiếng Việt: ~ phút


17. はん

Tiếng Nhật: はん(半)
Romaji: han
Nghĩa tiếng Việt: Một nửa / rưỡi


18. なんじ

Tiếng Nhật: なんじ(何時)
Romaji: nanji
Nghĩa tiếng Việt: Mấy giờ


19. なんぷん

Tiếng Nhật: なんぷん(何分)
Romaji: nanpun
Nghĩa tiếng Việt: Mấy phút


20. ごぜん

Tiếng Nhật: ごぜん(午前)
Romaji: gozen
Nghĩa tiếng Việt: Buổi sáng (AM)


bai4 21 30

21. ごご

Tiếng Nhật: ごご(午後)
Romaji: gogo
Nghĩa tiếng Việt: Buổi chiều / tối (PM)


22. あさ

Tiếng Nhật: あさ(朝)
Romaji: asa
Nghĩa tiếng Việt: Buổi sáng


23. ひる

Tiếng Nhật: ひる(昼)
Romaji: hiru
Nghĩa tiếng Việt: Buổi trưa


24. ばん

Tiếng Nhật: ばん(晩)
Romaji: ban
Nghĩa tiếng Việt: Buổi tối


25. よる

Tiếng Nhật: よる(夜)
Romaji: yoru
Nghĩa tiếng Việt: Buổi tối / ban đêm


26. おととい

Tiếng Nhật: おととい
Romaji: ototoi
Nghĩa tiếng Việt: Ngày hôm kia


27. きのう

Tiếng Nhật: きのう
Romaji: kinou
Nghĩa tiếng Việt: Ngày hôm qua


28. きょう

Tiếng Nhật: きょう(今日)
Romaji: kyou
Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay


29. あした

Tiếng Nhật: あした(明日)
Romaji: ashita
Nghĩa tiếng Việt: Ngày mai


30. あさって

Tiếng Nhật: あさって
Romaji: asatte
Nghĩa tiếng Việt: Ngày mốt


bai4 31 40

31. けさ

Tiếng Nhật: けさ(今朝)
Romaji: kesa
Nghĩa tiếng Việt: Sáng nay


32. こんばん

Tiếng Nhật: こんばん
Romaji: konban
Nghĩa tiếng Việt: Tối nay


33. ゆうべ

Tiếng Nhật: ゆうべ
Romaji: yuube
Nghĩa tiếng Việt: Tối hôm qua


34. やすみ

Tiếng Nhật: やすみ(休み)
Romaji: yasumi
Nghĩa tiếng Việt: Nghỉ ngơi / kỳ nghỉ


35. ひるやすみ

Tiếng Nhật: ひるやすみ(昼休み)
Romaji: hiruyasumi
Nghĩa tiếng Việt: Nghỉ trưa


36. まいあさ

Tiếng Nhật: まいあさ(毎朝)
Romaji: maiasa
Nghĩa tiếng Việt: Mỗi sáng


37. まいばん

Tiếng Nhật: まいばん(毎晩)
Romaji: maiban
Nghĩa tiếng Việt: Mỗi tối


38. まいにち

Tiếng Nhật: まいにち(毎日)
Romaji: mainichi
Nghĩa tiếng Việt: Mỗi ngày


39. ペキン

Tiếng Nhật: ペキン
Romaji: Pekin
Nghĩa tiếng Việt: Bắc Kinh


40. バンコク

Tiếng Nhật: バンコク
Romaji: Bankoku / Bangkok
Nghĩa tiếng Việt: Bangkok


bai4 41 45

41. ロンドン

Tiếng Nhật: ロンドン
Romaji: Rondon / London
Nghĩa tiếng Việt: Luân Đôn


42. ロサンゼルス

Tiếng Nhật: ロサンゼルス
Romaji: Rosanzerusu / Los Angeles
Nghĩa tiếng Việt: Los Angeles


43. たいへんですね

Tiếng Nhật: たいへんですね(大変ですね)
Romaji: taihen desu ne
Nghĩa tiếng Việt: Vất vả nhỉ / cực nhỉ


44. ばんごうあんない

Tiếng Nhật: ばんごうあんない
Romaji: bangou annai
Nghĩa tiếng Việt: Dịch vụ hỏi số điện thoại (116)


45. おといあわせ

Tiếng Nhật: おといあわせ(お問い合わせ)
Romaji: otoiawase
Nghĩa tiếng Việt: Số điện thoại để liên hệ (N) , Liên hệ hỏi thông tin nói chung (V)

Flashcard

 

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *