🌸 NGỮ PHÁP BÀI 7 MINNA NO NIHONGO
Nで Vます
Làm gì bằng phương tiện / công cụ gì
🎯 Ý NGHĨA
Dùng để diễn tả làm một hành động bằng phương tiện, công cụ hoặc cách thức nào đó.
👉 で = bằng
Ví dụ:
Ăn bằng đũa
Viết bằng bút
Cắt bằng dao
Nói bằng tiếng Nhật
📌 CẤU TRÚC
N(phương tiện / công cụ)で + Vます
N: Phương tiện, công cụ, ngôn ngữ
で: Bằng
Vます: Động từ
📖 CÁCH DÙNG
Dùng khi muốn nói làm gì bằng cái gì.
Ví dụ: はしで ごはんを たべます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
📝 VÍ DỤ
① はしで ごはんを たべます。
→ Tôi ăn cơm bằng đũa.
② ペンで なまえを かきます。
→ Tôi viết tên bằng bút.
③ ナイフで パンを きります。
→ Tôi cắt bánh mì bằng dao.
④ コンピューターで レポートを かきます。
→ Tôi viết báo cáo bằng máy tính.
⑤ にほんごで はなします。
→ Tôi nói bằng tiếng Nhật.
💬 HỘI THOẠI MẪU
A:なんで パンを きりますか。
Bạn cắt bánh mì bằng gì?
B:ナイフで きります。
Tôi cắt bằng dao.
❌ LỖI THƯỜNG GẶP
❌ はしを ごはんを たべます。
✅ はしで ごはんを たべます。
👉 Công cụ dùng để làm hành động thì dùng で, không dùng を.
⚖️ SO SÁNH NHANH
| Mẫu câu | Ý nghĩa |
|---|---|
| Nで Vます | Làm gì bằng công cụ gì |
| Nで いきます | Đi bằng phương tiện gì |
| Nで Nを Vます | Làm gì ở đâu |
💡 Lưu ý: Trợ từ で có nhiều nghĩa. Hãy nhìn vào danh từ đứng trước で để hiểu đúng.
はしで たべます。 → Bằng đũa
バスで いきます。 → Bằng xe buýt
レストランで たべます。 → Ở nhà hàng
✍️ BÀI TẬP
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống.
はし( )ごはんを たべます。
ペン( )なまえを かきます。
ナイフ( )パンを きります。
コンピューター( )レポートを かきます。
にほんご( )はなします。