NGỮ PHÁP BÀI 7 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO -NHẬN/MƯỢN/HỌC TỪ AI

🌸 NGỮ PHÁP BÀI 7 MINNA NO NIHONGO

N1に N2を もらいます/かります/ならいます

Nhận / Mượn / Học từ ai

🎯 Ý NGHĨA

Dùng để nói nhận, mượn hoặc học từ một người nào đó.

👉 に = từ ai
👉 を = cái gì

Mẫu này thường đi với các động từ:

  • もらいます: nhận

  • かります: mượn

  • ならいます: học

📌 CẤU TRÚC

N1(người)に + N2を + Vます

Ví dụ:ともだちに ほんを かります。

Tôi mượn sách từ bạn.

📖 CÁCH DÙNG

Dùng khi người nói/chủ ngữ nhận, mượn hoặc học từ một người khác.

✅ Nhận quà từ ai
✅ Mượn đồ từ ai
✅ Học điều gì từ ai

📝 VÍ DỤ

① ともだち プレゼント もらいます。
→ Tôi nhận quà từ bạn.

② たなかさん ほん かります。
→ Tôi mượn sách từ anh Tanaka.

③ せんせい にほんご ならいます。
→ Tôi học tiếng Nhật từ giáo viên.

④ はは おかね かります。
→ Tôi mượn tiền từ mẹ.

⑤ やまださん じしょ もらいます。
→ Tôi nhận từ điển từ anh Yamada.

💬 HỘI THOẠI MẪU

A:だれ にほんご ならいますか。
Bạn học tiếng Nhật từ ai?

B:せんせい ならいます。
Tôi học từ giáo viên.

LỖI THƯỜNG GẶP

❌ せんせいを にほんごを ならいます。

✅ せんせいに にほんごを ならいます。

👉 Người cho, dạy hoặc cho mượn luôn đi với .

💡 MẸO GHI NHỚ

Nhận từ ai → に

📖 せんせい にほんご ならいます。
📚 ともだち ほん かります。
🎁 やまださん プレゼント もらいます。

⚖️ SO SÁNH NHANH

Động từÝ nghĩaVí dụ
もらいますnhậnともだちに プレゼントを もらいます。
かりますmượnたなかさんに ほんを かります。
ならいますhọcせんせいに にほんごを ならいます。

💡 Lưu ý:

  • あげます → Cho ai.

  • もらいます → Nhận từ ai.

Ví dụ:

  • わたしは ともだちに プレゼントを あげます。
    → Tôi tặng quà cho bạn.

  • わたしは ともだちに プレゼントを もらいます。
    → Tôi nhận quà từ bạn.

✍️ BÀI TẬP

Điền trợ từ に hoặc を.

  1. ともだち( )プレゼント( )もらいます。

  2. たなかさん( )ほん( )かります。

  3. せんせい( )にほんご( )ならいます。

  4. はは( )おかね( )かります。

  5. やまださん( )じしょ( )もらいます。

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *