NGỮ PHÁP BÀI 5 MINNA NO NIHONGO
N は ~がつ ~にち です
N là ngày ~ tháng ~
1. Hôm nay chúng ta học gì?
Khi muốn nói:
✅ Sinh nhật là ngày nào
✅ Ngày nghỉ là ngày nào
✅ Một sự kiện diễn ra ngày nào
chúng ta dùng mẫu:
N は ~がつ ~にち です
2. Cấu trúc ngữ pháp
Cấu trúc:
N は ~がつ ~にち です。
Ý nghĩa:
N là ngày ~ tháng ~
3. Ví dụ
たんじょうび は 7がつ 15にち です。
→ Sinh nhật là ngày 15 tháng 7.
やすみ は 8がつ 20にち です。
→ Ngày nghỉ là ngày 20 tháng 8.
しけん は 9がつ 3にち です。
→ Kỳ thi là ngày 3 tháng 9.
4. Hỏi ngày tháng
Khi muốn hỏi:
“Khi nào?”
chúng ta dùng:
いつですか
Ví dụ:
👩 たんじょうび は いつですか。
(Sinh nhật là khi nào?)
👦 5がつ 10にち です。
(Là ngày 10 tháng 5.)
5. Cách đọc tháng (~がつ)
| Tháng | Cách đọc |
|---|---|
| 1 | いちがつ |
| 2 | にがつ |
| 3 | さんがつ |
| ⭐ 4 | しがつ(❌ よんがつ) |
| 5 | ごがつ |
| 6 | ろくがつ |
| ⭐ 7 | しちがつ(❌ なながつ) |
| 8 | はちがつ |
| ⭐ 9 | くがつ(❌ きゅうがつ) |
| 10 | じゅうがつ |
| 11 | じゅういちがつ |
| 12 | じゅうにがつ |
⭐ Tháng có cách đọc đặc biệt cần nhớ:
✅ 4がつ → しがつ
✅ 7がつ → しちがつ
✅ 9がつ → くがつ
6. Những ngày có cách đọc đặc biệt
| Ngày | Cách đọc |
| ⭐ 1 | ついたち |
| ⭐ 2 | ふつか |
| ⭐ 3 | みっか |
| ⭐ 4 | よっか |
| ⭐ 5 | いつか |
| ⭐ 6 | むいか |
| ⭐ 7 | なのか |
| ⭐ 8 | ようか |
| ⭐ 9 | ここのか |
| ⭐ 10 | とおか |
| ⭐ 14 | じゅうよっか |
| ⭐ 20 | はつか |
| ⭐ 24 | にじゅうよっか |
⭐ Quy tắc dễ nhớ:
Ngoại lệ cần học thuộc:
1~10、14、20、24
✅ Các ngày còn lại:
Số + にち
Ví dụ:
11にち → じゅういちにち
15にち → じゅうごにち
18にち → じゅうはちにち
Lưu ý:
❌ よんがつ → Sai
✅ しがつ
❌ なながつ → Sai
✅ しちがつ
❌ きゅうがつ → Sai
✅ くがつ
7. Hội thoại thực tế
👩 ナムさん、たんじょうび は いつですか。
(Nam, sinh nhật của bạn là khi nào?)
👦 7がつ 15にち です。
(Là ngày 15 tháng 7.)
👩 そうですか。
(Vậy à.)
8. Mini Quiz
Câu 1
たんじょうび は( )です。
A. 7がつ 15にち
B. 15にち 7がつ
Câu 2
4がつ đọc là:
A. よんがつ
B. しがつ
Câu 3
20にち đọc là:
A. にじゅうにち
B. はつか
Đáp án
1 → A
2 → B
3 → B
Tổng kết
| Mẫu | Ý nghĩa |
|---|---|
| N は ~がつ ~にち です | N là ngày ~ tháng ~ |
Ví dụ:
📌 たんじょうび は 5がつ 10にち です。
→ Sinh nhật là ngày 10 tháng 5.