NGỮ PHÁP BÀI 3 GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO – SỐ ĐẾM, HỎI GIÁ & ĐỌC SỐ TIỀN

SỐ ĐẾM, HỎI GIÁ & ĐỌC SỐ TIỀN TRONG TIẾNG NHẬT

🎯 1. MỤC TIÊU BÀI HỌC

Sau bài học này, học sinh có thể:

✅ Hỏi giá tiền bằng tiếng Nhật
✅ Trả lời được số tiền
✅ Đọc số từ 1 đến 10
✅ Đọc hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn trong tiếng Nhật
✅ Giao tiếp mua sắm cơ bản ở Nhật 🛒

🧾 2. TỪ VỰNG QUAN TRỌNG

📝 Tiếng Nhật🔊 Romaji🇻🇳 Nghĩa
おかね(お金)okanetiền 💴
いくらikurabao nhiêu tiền ❓
えん(円)enyên 🇯🇵
これkorecái này 👆
それsorecái đó 👉
あれarecái kia 👀
くださいkudasaicho tôi 🙏
みせてくださいmisete kudasaicho tôi xem 👀

💰 3. CÁCH HỎI GIÁ TIỀN

🌟 Ví dụ

👜 この かばんは いくらですか。
→ Cái cặp này bao nhiêu tiền?

📚 この ほんは いくらですか。
→ Quyển sách này bao nhiêu tiền?

この とけいは いくらですか。
→ Đồng hồ này bao nhiêu tiền?

💵 4. CÁCH TRẢ LỜI SỐ TIỀN

🌟 Ví dụ

💴 100えんです。
→ 100 yên

💴 500えんです。
→ 500 yên

💴 2,000えんです。
→ 2.000 yên

💴 15,000えんです。
→ 15.000 yên

🔢 5. HƯỚNG DẪN SỐ ĐẾM TỪ 1 → 10

SốHiraganaRomaji
1️⃣いちichi
2️⃣ni
3️⃣さんsan
4️⃣よん / しyon / shi
5️⃣go
6️⃣ろくroku
7️⃣なな / しちnana / shichi
8️⃣はちhachi
9️⃣きゅうkyuu
🔟じゅうjuu

💯 6. CÁCH ĐỌC HÀNG TRĂM(百)

SốCách đọc
100ひゃく
200にひゃく
300さんびゃく ⭐
400よんひゃく
500ごひゃく
600ろっぴゃく ⭐
700ななひゃく
800はっぴゃく ⭐
900きゅうひゃく

⚠️ Lưu ý số đặc biệt

⭐ 300 → さんびゃく
⭐ 600 → ろっぴゃく
⭐ 800 → はっぴゃく

🎯 Ví dụ tiền

💴 300円 → さんびゃくえん
💴 800円 → はっぴゃくえん

🏯 7. CÁCH ĐỌC HÀNG NGHÌN(千)

SốCách đọc
1000せん
2000にせん
3000さんぜん ⭐
4000よんせん
5000ごせん
6000ろくせん
7000ななせん
8000はっせん ⭐
9000きゅうせん

⚠️ Lưu ý số đặc biệt

⭐ 3000 → さんぜん
⭐ 8000 → はっせん

🎯 Ví dụ tiền

💴 3,000円 → さんぜんえん
💴 8,000円 → はっせんえん

🏦 8. CÁCH ĐỌC HÀNG VẠN(万)

🇯🇵 Người Nhật đếm theo VẠN(万), không đếm theo triệu như tiếng Việt.

📌 Bậc thang số tiền Nhật

💯 100(ひゃく)
⬇️
🏯 1000(せん)
⬇️
💴 10000 = 1万(いちまん)
⬇️
💰 100000 = 10万(じゅうまん)
⬇️
🏦 1000000 = 100万(ひゃくまん)

🌟 Ví dụ hàng vạn

Số tiềnCách đọc
10,000いちまんえん
20,000にまんえん
50,000ごまんえん
100,000じゅうまんえん
500,000ごじゅうまんえん
1,000,000ひゃくまんえん

🎯 Ví dụ thực tế

📱 iPhone:150,000円
→ じゅうごまんえん

🚄 Vé Shinkansen:14,000円
→ いちまん よんせんえん

💼 Lương baito:100,000円
→ じゅうまんえん

🗣️ 9. HỘI THOẠI MẪU

👩 A:これは いくらですか。
👨 B:500えんです。

🇻🇳 A: Cái này bao nhiêu tiền?
🇻🇳 B: 500 yên.

👩 A:その かばんは いくらですか。
👨 B:3,500えんです。

🇻🇳 A: Cái cặp đó bao nhiêu tiền?
🇻🇳 B: 3.500 yên.

🛒 10. HỘI THOẠI MUA SẮM THỰC TẾ

👩 店員:いらっしゃいませ。
👨 客:すみません。これは いくらですか。
👩 店員:2,500えんです。
👨 客:じゃ、これを ください。

🇻🇳 Dịch nghĩa

👩 Nhân viên: Xin chào quý khách!
👨 Khách: Xin lỗi, cái này bao nhiêu tiền?
👩 Nhân viên: 2.500 yên ạ.
👨 Khách: Vậy cho tôi cái này.

🎮 11. MINI QUIZ LUYỆN TẬP

Hãy đọc các số tiền sau:

1️⃣ 500円 → ___________

2️⃣ 3,000円 → ___________

3️⃣ 15,000円 → ___________

4️⃣ 120,000円 → ___________

5️⃣ 1,000,000円 → ___________

500円 → ごひゃくえん

3,000円 → さんぜんえん

15,000円 → いちまん ごせんえん

120,000円 → じゅうにまんえん

1,000,000円 → ひゃくまんえん

❌ Không đếm theo TRIỆU như tiếng Việt

📌 Bảng số đếm đặc biệt trong tiếng Nhật

(Tuổi・Yên・Tầng)

Số~さい(Tuổi)~えん(Yên)~かい(Tầng)
1いっさいいちえんいっかい
2にさいにえんにかい
3さんさいさんえんさんがい
4よんさいよえんよんかい
5ごさいごえんごかい
6ろくさいろくえんろっかい
7ななさいななえんななかい
8はっさいはちえんはっかい
9きゅうさいきゅうえんきゅうかい
10じゅっさいじゅうえんじゅっかい(じっかい)
11じゅういっさいじゅういちえんじゅういっかい
14じゅうよんさいじゅうよえんじゅうよんかい
16じゅうろくさいじゅうろくえんじゅうろっかい
20はたちにじゅうえんにじゅっかい
100ひゃくさいひゃくえんひゃっかい
1000せんさいせんえんせんかい
10000いちまんさいいちまんえんいちまんかい
?なんさいいくらなんがい

🌸 Một số lưu ý quan trọng

1️⃣ Cách hỏi tuổi

おいくつですか。
➡ Bạn bao nhiêu tuổi?

Hoặc:

なんさいですか。
➡ Bao nhiêu tuổi?

Ví dụ:

わたしは 10さいです。
➡ Tôi 10 tuổi.


2️⃣ Cách hỏi giá tiền

いくらですか。
➡ Bao nhiêu tiền?

Ví dụ:

これは 100えんです。
➡ Cái này 100 yên.


3️⃣ Cách hỏi tầng

レストランは なんがいですか。
➡ Nhà hàng ở tầng mấy?

Ví dụ:

レストランは 3がいです。
➡ Nhà hàng ở tầng 3.


⚠ Các số đặc biệt cần nhớ

🔥 Tuổi đặc biệt

  • 1 tuổi → いっさい (không phải いちさい ❌)

  • 8 tuổi → はっさい (không phải はちさい ❌)

  • 10 tuổi → じゅっさい

  • 20 tuổi → はたち ⭐ (đặc biệt)

🔥 Tầng đặc biệt

  • 1 tầng → いっかい

  • 3 tầng → さんがい

  • 6 tầng → ろっかい

  • 8 tầng → はっかい

  • 10 tầng → じゅっかい / じっかい

  • 100 tầng → ひゃっかい

💡 Mẹo nhớ:
Khi đếm tầng(~階), thường xuất hiện xúc âm「っ」 như:

ろっかい、はっかい、じゅっかい

➡ Đọc kiểu ngắt hơi 😄

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *